binary notation

binary notation

A computer scientist writes binary notation on a whiteboard.

Định nghĩa

Danh từ: Ký hiệu nhị phân một hệ thống ký hiệu chỉ sử dụng hai tự (thường 0 1) để biểu diễn thông tin hoặc giá trị số. Đây nền tảng của hệ thống số nhị phân, được dùng rộng rãi trong máy tính điện tử tính đơn giản hiệu quả trong việc biểu diễn các trạng thái bật/tắt.

dụ sử dụng
  • (Trong tin học, tất cả dữ liệu cuối cùng đều được lưu trữ bằng ký hiệu nhị phân.)
  • (Số 5 trong ký hiệu nhị phân 101.)
  • (Các kỹ sư sử dụng ký hiệu nhị phân để thiết kế mạch kỹ thuật số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to represent in binary notation": biểu diễn bằng ký hiệu nhị phân.

    • The decimal number 12 can be represented in binary notation as 1100. (Số thập phân 12 có thể được biểu diễn bằng ký hiệu nhị phân 1100.)
  • "binary notation system": hệ thống ký hiệu nhị phân.

    • The binary notation system is fundamental to understanding how computers process information. (Hệ thống ký hiệu nhị phân nền tảng để hiểu cách máy tính xử lý thông tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Binary (tính từ): thuộc về nhị phân.
    • A binary code uses only two symbols. ( nhị phân chỉ sử dụng hai ký hiệu.)
  • Binary coded decimal (danh từ): số thập phân được mã hóa nhị phân (BCD).
    • Binary coded decimal is a method of encoding decimal numbers in binary notation. (Số thập phân được mã hóa nhị phân một phương pháp mã hóa số thập phân bằng ký hiệu nhị phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Base-2 notation: ký hiệu số 2.
    • Base-2 notation is another term for binary notation. (Ký hiệu số 2 một thuật ngữ khác cho ký hiệu nhị phân.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "binary notation".

Thành ngữ liên quan
  • In binary terms: theo thuật ngữ nhị phân.
    • In binary terms, every piece of data is a sequence of 0s and 1s. (Theo thuật ngữ nhị phân, mỗi mẩu dữ liệu một chuỗi các số 0 1.)